Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foe
01
kẻ thù, đối thủ
a member of an opposing armed force
Các ví dụ
Naval forces engaged the foe in open waters.
Lực lượng hải quân đã giao chiến với kẻ thù ở vùng biển rộng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kẻ thù, đối thủ