foe
foe
foʊ
fow
/fˈə‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foe"trong tiếng Anh

01

kẻ thù, đối thủ

a member of an opposing armed force
foe definition and meaning
Các ví dụ
Naval forces engaged the foe in open waters.
Lực lượng hải quân đã giao chiến với kẻ thù ở vùng biển rộng.
02

kẻ thù, đối thủ

an individual opponent or adversary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
foes
Các ví dụ
She confronted her foe with courage and determination.
Cô ấy đã đối mặt với kẻ thù của mình với lòng dũng cảm và quyết tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng