Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abominable
01
ghê tởm, đáng căm ghét
deserving intense hatred due to its cruelty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abominable
so sánh hơn
more abominable
có thể phân cấp
lĩnh vực
morality, behavior, evaluation
Các ví dụ
The dictator's abominable crimes shocked the world.
Những tội ác ghê tởm của nhà độc tài đã gây chấn động thế giới.
02
tồi tệ, kinh khủng
extremely poor in quality, performance, or experience
Các ví dụ
The weather was abominable, with freezing rain and howling winds.
Thời tiết thật tồi tệ, với mưa lạnh buốt và gió rít.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
abominably
abominable
abomin



























