fluorescence
fluo
flʊə
flue
resc
ˈrɛs
res
ence
əns
ēns
florescence

Định nghĩa và ý nghĩa của "fluorescence"trong tiếng Anh

Fluorescence
01

huỳnh quang, phát quang

the emission of light by a substance that has absorbed light or other electromagnetic radiation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Fluorescence is commonly seen in certain minerals that emit a glowing light under ultraviolet (UV) light. 

Huỳnh quang thường được thấy ở một số khoáng chất phát ra ánh sáng phát quang dưới ánh sáng tia cực tím (UV).

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng