Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fluorescence
01
huỳnh quang, phát quang
the emission of light by a substance that has absorbed light or other electromagnetic radiation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientists study the fluorescence of fluorescent markers in their research and microscopy to label specific molecules for visualization.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự phát quang của các chất đánh dấu huỳnh quang trong nghiên cứu và kính hiển vi của họ để gắn nhãn các phân tử cụ thể để hình dung.
Cây Từ Vựng
autofluorescence
fluorescence
fluoresce



























