fluorescence
Pronunciation
/ˌfɫʊˈɹɛsəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fluorescence"trong tiếng Anh

Fluorescence
01

huỳnh quang, phát quang

the emission of light by a substance that has absorbed light or other electromagnetic radiation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientists study the fluorescence of fluorescent markers in their research and microscopy to label specific molecules for visualization.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự phát quang của các chất đánh dấu huỳnh quang trong nghiên cứu và kính hiển vi của họ để gắn nhãn các phân tử cụ thể để hình dung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng