Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flunk
01
trượt, thi trượt
to fail in reaching the required standard to succeed in a test, course of study, etc.
Transitive: to flunk a test or course of study
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
flunk
ngôi thứ ba số ít
flunks
hiện tại phân từ
flunking
quá khứ đơn
flunked
quá khứ phân từ
flunked
Các ví dụ
Without proper preparation, it 's easy to flunk a challenging subject in school.
Không có sự chuẩn bị đúng đắn, dễ dàng trượt một môn học khó ở trường.
02
đánh trượt, cho rớt
to make someone fail an exam, course, etc. by giving them a very low grade
Transitive: to flunk sb
Các ví dụ
Despite giving him multiple chances, his consistent lack of effort forced the instructor to flunk him.
Mặc dù đã cho anh ta nhiều cơ hội, sự thiếu nỗ lực liên tục của anh ta buộc người hướng dẫn phải đánh trượt anh ta.
Flunk
01
trượt, thất bại
a failure to meet the minimum standard or requirement, especially in an exam or course
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flunks
Các ví dụ
The student accepted the flunk as a learning opportunity.
Sinh viên đã chấp nhận thất bại như một cơ hội học tập.



























