anathema
a
ə
ē
na
ˈnæ
the
θə
thē
ma
British pronunciation
/ɐnˈæθəmɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anathema"trong tiếng Anh

Anathema
01

lời rút phép thông công, sự tuyệt thông

a formal church curse officially excluding a person from a religious community
example
Các ví dụ
The pope pronounced anathema on those who defied church law.
Giáo hoàng đã tuyên bố anathema đối với những người thách thức luật của giáo hội.
02

sự ghê tởm, điều đáng nguyền rủa

something that is gravely hated and disapproved of
example
Các ví dụ
For some, the concept of war is an anathema.
Đối với một số người, khái niệm chiến tranh là một điều cấm kỵ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store