Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anathema
01
lời rút phép thông công, sự tuyệt thông
a formal church curse officially excluding a person from a religious community
Các ví dụ
The pope pronounced anathema on those who defied church law.
Giáo hoàng đã tuyên bố anathema đối với những người thách thức luật của giáo hội.
02
sự ghê tởm, điều đáng nguyền rủa
something that is gravely hated and disapproved of
Các ví dụ
For some, the concept of war is an anathema.
Đối với một số người, khái niệm chiến tranh là một điều cấm kỵ.



























