florist
flo
ˈflɒ
flo
rist
rɪst
rist

Định nghĩa và ý nghĩa của "florist"trong tiếng Anh

Florist
01

người bán hoa, thợ cắm hoa

a person whose job is arranging and selling flowers 
florist definition and meaning
Các ví dụ
The florist prepared a beautiful bouquet for the wedding ceremony. 

Người bán hoa đã chuẩn bị một bó hoa đẹp cho lễ cưới.

02

người bán hoa, cửa hàng hoa

a store that sells flowers and plants 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
florists
Các ví dụ
She visited the local florist to pick out a bouquet of flowers for her mother's birthday. 

Cô ấy đã đến cửa hàng hoa địa phương để chọn một bó hoa cho sinh nhật của mẹ mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng