Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flit
01
bay lượn, lượn nhẹ
to move quickly and lightly from somewhere or something to another
Các ví dụ
Thoughts flit through his mind as he tries to come up with a solution to the problem at hand.
Những suy nghĩ lướt qua tâm trí anh ấy khi anh ấy cố gắng tìm ra giải pháp cho vấn đề hiện tại.
Flit
01
một cử động đột ngột, một cái vụt nhanh
a sudden, rapid, or light movement
Các ví dụ
The shadow made a quick flit across the wall.
Cái bóng tạo ra một chuyển động nhanh trên tường.
02
cuộc trốn chạy lén lút, sự lẩn trốn bí mật
an act of moving secretly or stealthily, especially to evade obligations
Các ví dụ
The con artist 's flit left the authorities baffled.
Hành động lén lút của kẻ lừa đảo khiến nhà chức trách bối rối.
03
bê đê, pê đê
a gay man
Offensive
Slang
Các ví dụ
The flit tripped but laughed it off.
Bê đê vấp ngã nhưng cười xòa.



























