to flit
Pronunciation
/ˈfɫɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flit"trong tiếng Anh

01

bay lượn, lượn nhẹ

to move quickly and lightly from somewhere or something to another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
flit
ngôi thứ ba số ít
flits
hiện tại phân từ
flitting
quá khứ đơn
flitted
quá khứ phân từ
flitted
Các ví dụ
Thoughts flit through his mind as he tries to come up with a solution to the problem at hand.
Những suy nghĩ lướt qua tâm trí anh ấy khi anh ấy cố gắng tìm ra giải pháp cho vấn đề hiện tại.
01

một cử động đột ngột, một cái vụt nhanh

a sudden, rapid, or light movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
flits
Các ví dụ
The shadow made a quick flit across the wall.
Cái bóng tạo ra một chuyển động nhanh trên tường.
02

cuộc trốn chạy lén lút, sự lẩn trốn bí mật

an act of moving secretly or stealthily, especially to evade obligations
Các ví dụ
The con artist 's flit left the authorities baffled.
Hành động lén lút của kẻ lừa đảo khiến nhà chức trách bối rối.
03

bê đê, pê đê

a gay man
offensive
slang
Các ví dụ
The flit tripped but laughed it off.
Bê đê vấp ngã nhưng cười xòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng