Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flirt with
[phrase form: flirt]
01
lấp ló với, thoáng nghĩ đến
to briefly consider or show a passing interest in an idea or concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
flirt
thì hiện tại
flirt with
ngôi thứ ba số ít
flirts with
hiện tại phân từ
flirting with
quá khứ đơn
flirted with
quá khứ phân từ
flirted with
Các ví dụ
The team is flirting with the idea of a new marketing strategy for the upcoming campaign.
Nhóm đang tán tỉnh ý tưởng về một chiến lược tiếp thị mới cho chiến dịch sắp tới.
02
đùa giỡn với, thách thức nguy hiểm
to intentionally put oneself in danger, without worrying about possible consequences
Các ví dụ
She enjoyed flirting with risk in her adventurous travels.
Cô ấy thích tán tỉnh với rủi ro trong những chuyến phiêu lưu của mình.



























