Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flirt with
[phrase form: flirt]
01
lấp ló với, thoáng nghĩ đến
to briefly consider or show a passing interest in an idea or concept
Các ví dụ
The team is flirting with the idea of a new marketing strategy for the upcoming campaign.
Nhóm đang tán tỉnh ý tưởng về một chiến lược tiếp thị mới cho chiến dịch sắp tới.
02
đùa giỡn với, thách thức nguy hiểm
to intentionally put oneself in danger, without worrying about possible consequences
Các ví dụ
She enjoyed flirting with risk in her adventurous travels.
Cô ấy thích tán tỉnh với rủi ro trong những chuyến phiêu lưu của mình.



























