flaunt
flaunt
flɔnt
flawnt
/flˈɔːnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flaunt"trong tiếng Anh

to flaunt
01

khoe khoang, phô trương

to display or show off something in a conspicuous or boastful manner
Transitive: to flaunt a possession or achievement
to flaunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
flaunt
ngôi thứ ba số ít
flaunts
hiện tại phân từ
flaunting
quá khứ đơn
flaunted
quá khứ phân từ
flaunted
Các ví dụ
The wealthy businessman often flaunted his collection of luxury cars.
Doanh nhân giàu có thường khoe khoang bộ sưu tập xe hơi sang trọng của mình.
Flaunt
01

sự phô trương, sự khoe khoang

the act of displaying something ostentatiously
flaunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flaunts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng