flatcar
flat
ˈflæt
flāt
car
kɑ:
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "flatcar"trong tiếng Anh

Flatcar
01

toa xe phẳng, sàn phẳng

a type of railway car with a flat, open deck, used for transporting heavy or oversized loads 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flatcars
Các ví dụ
The flatcar was loaded with construction equipment. 

Toa phẳng được chất đầy thiết bị xây dựng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng