Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flashlight
01
đèn pin, đèn cầm tay
a portable handheld electric light that is powered by batteries and used to give light to a place in the dark
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flashlights
Các ví dụ
During the blackout, everyone relied on their flashlights.
Trong thời gian mất điện, mọi người đều dựa vào đèn pin của họ.
Cây Từ Vựng
flashlight
flash
light



























