flasher
fla
ˈflæ
flā
sher
ʃɜr
shēr
/flˈæʃɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flasher"trong tiếng Anh

Flasher
01

thiết bị nháy, đèn nháy

a device that flashes light briefly, often used to signal or alert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flashers
02

bộ nháy, rơ le nháy

an electrical part in a vehicle that manages the blinking of turn signals and emergency lights
Các ví dụ
A clicking sound from the flasher indicated that the hazard lights were operational.
Tiếng click từ bộ nháy cho thấy đèn báo nguy hiểm đang hoạt động.
03

người phô bày, flasher

a person who repeatedly exposes their private parts in public
Các ví dụ
The police warned the community about a flasher in the area.
Cảnh sát đã cảnh báo cộng đồng về một kẻ phô bày trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng