Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flag down
[phrase form: flag]
01
ra hiệu dừng lại, bắt xe
to signal a vehicle to stop, often by using hand gestures
Các ví dụ
He had to flag down a passing police officer to report the accident.
Anh ấy phải vẫy tay để dừng một cảnh sát đi ngang qua để báo cáo vụ tai nạn.
Flag down
01
ném cờ, báo hiệu bằng cờ
a situation in lacrosse where a penalty is called, indicated by the referee throwing a flag onto the field
Các ví dụ
A flag down can result in a man-up opportunity for the opposing team.
Một flag down có thể dẫn đến cơ hội chơi nhiều người hơn cho đội đối phương.



























