flag down
flag
flæg
flāg
down
daʊn
dawn
/flˈaɡ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flag down"trong tiếng Anh

to flag down
[phrase form: flag]
01

ra hiệu dừng lại, bắt xe

to signal a vehicle to stop, often by using hand gestures
to flag down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
flag
thì hiện tại
flag down
ngôi thứ ba số ít
flags down
hiện tại phân từ
flagging down
quá khứ đơn
flagged down
quá khứ phân từ
flagged down
Các ví dụ
He had to flag down a passing police officer to report the accident.
Anh ấy phải vẫy tay để dừng một cảnh sát đi ngang qua để báo cáo vụ tai nạn.
Flag down
01

ném cờ, báo hiệu bằng cờ

a situation in lacrosse where a penalty is called, indicated by the referee throwing a flag onto the field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
flag downs
Các ví dụ
A flag down can result in a man-up opportunity for the opposing team.
Một flag down có thể dẫn đến cơ hội chơi nhiều người hơn cho đội đối phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng