fitful
Pronunciation
/ˈfɪtfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fitful"trong tiếng Anh

01

không đều, gián đoạn

occurring intermittently, with irregular starts and stops, often lacking continuity or consistency
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fitful
so sánh hơn
more fitful
có thể phân cấp
Các ví dụ
His attempts to concentrate on his work were thwarted by fitful bursts of inspiration followed by long periods of distraction.
Những nỗ lực tập trung vào công việc của anh ấy đã bị cản trở bởi những cơn chập chờn cảm hứng sau đó là những khoảng thời gian dài mất tập trung.
02

không đều, gián đoạn

occurring in spells and often abruptly
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng