fishing expedition
fi
ˈfɪ
fi
shing
ˌʃɪng
shing
ex
ɛks
eks
pe
di
di
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "fishing expedition"trong tiếng Anh

Fishing expedition
01

cuộc thám hiểm câu cá, tìm kiếm thông tin

an attempt made to find out the facts about something via collecting a lot of information, often secretly 
fishing expedition definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fishing expeditions
Các ví dụ
The lawyer called the request a fishing expedition with no clear purpose. 

Công tố viên buộc tội luật sư bào chữa thực hiện cuộc thám hiểm câu cá bằng cách yêu cầu hồ sơ rộng rãi không liên quan đến vụ án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng