Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fishing expedition
/fˈɪʃɪŋ ˌɛkspədˈɪʃən/
Fishing expedition
01
cuộc thám hiểm câu cá, tìm kiếm thông tin
an attempt made to find out the facts about something via collecting a lot of information, often secretly
Các ví dụ
It 's important to have a legitimate reason for conducting an investigation and not simply embark on a fishing expedition.
Quan trọng là phải có lý do chính đáng để tiến hành điều tra chứ không phải chỉ đơn giản là bắt đầu một cuộc thám hiểm câu cá.



























