Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
firstly
01
Đầu tiên, Trước hết
used to introduce the first fact, reason, step, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
Firstly, gather all the necessary materials before starting the experiment.
Đầu tiên, thu thập tất cả các vật liệu cần thiết trước khi bắt đầu thí nghiệm.



























