anaphylaxis
Pronunciation
/ˌænəfəˈɫæksɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anaphylaxis"trong tiếng Anh

Anaphylaxis
01

sốc phản vệ, phản ứng phản vệ

severe and life-threatening allergic reaction with rapid and serious symptoms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Javier 's insect bite led to anaphylaxis, requiring emergency treatment.
Vết côn trùng cắn của Javier dẫn đến sốc phản vệ, cần điều trị khẩn cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng