firing squad
fi
ˈfaɪə
faie
ring
rɪng
ring
squad
skwɒd
skvod

Định nghĩa và ý nghĩa của "firing squad"trong tiếng Anh

Firing squad
01

đội hành quyết, đội xử bắn

a group of individuals, typically soldiers or law enforcement officers, designated to carry out a military or legal execution by firing bullets at a condemned person simultaneously 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
firing squads
Các ví dụ
Historical accounts reveal that firing squads were a common method of execution during wartime for individuals convicted of serious offenses. 

Các tài liệu lịch sử tiết lộ rằng đội hành quyết là một phương pháp hành hình phổ biến trong thời chiến đối với những cá nhân bị kết án về các tội nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng