Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Firing squad
01
đội hành quyết, đội xử bắn
a group of individuals, typically soldiers or law enforcement officers, designated to carry out a military or legal execution by firing bullets at a condemned person simultaneously
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
firing squads
Các ví dụ
The condemned prisoner faced a firing squad, standing before a line of armed soldiers awaiting the execution command.
Tù nhân bị kết án đối mặt với một đội hành quyết, đứng trước một hàng lính vũ trang chờ lệnh thi hành án.



























