Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fired
01
bị sa thải, bị đuổi việc
forced to leave one's job
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fired
so sánh hơn
more fired
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was devastated when he was fired unexpectedly, especially after years of loyal service to the company.
Anh ấy đã suy sụp khi bị sa thải một cách bất ngờ, đặc biệt là sau nhiều năm phục vụ trung thành với công ty.



























