fired
Pronunciation
/ˈfaɪɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fired"trong tiếng Anh

01

bị sa thải, bị đuổi việc

forced to leave one's job
fired definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fired
so sánh hơn
more fired
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was devastated when he was fired unexpectedly, especially after years of loyal service to the company.
Anh ấy đã suy sụp khi bị sa thải một cách bất ngờ, đặc biệt là sau nhiều năm phục vụ trung thành với công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng