Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
finicky
01
kén chọn, khó tính
(of a person) overly particular about small details, making one challenging to please
Các ví dụ
The finicky customer returned the product multiple times, claiming it did n't meet their standards.
Khách hàng khó tính đã trả lại sản phẩm nhiều lần, cho rằng nó không đáp ứng tiêu chuẩn của họ.



























