Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fingerroot
01
rễ ngón tay, riềng
a type of rhizome with a pungent and aromatic flavor, commonly used in Southeast Asian cuisine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fingerroots
Các ví dụ
The dinner party was a success thanks to the special fingerroot sauce she prepared.
Bữa tiệc tối thành công nhờ vào sốt fingerroot đặc biệt mà cô ấy chuẩn bị.



























