Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
finally
01
cuối cùng, sau cùng
used to introduce the last event or item in a series of related things
Các ví dụ
First, we visited the museum; then, we explored the park, and finally, we enjoyed a meal at the restaurant.
Đầu tiên, chúng tôi đã thăm quan bảo tàng; sau đó, chúng tôi khám phá công viên, và cuối cùng, chúng tôi thưởng thức bữa ăn tại nhà hàng.
02
cuối cùng, sau cùng
after a long time, usually when there has been some difficulty
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
Despite numerous setbacks, they finally completed the construction of their dream house.
Bất chấp nhiều trở ngại, họ cuối cùng đã hoàn thành việc xây dựng ngôi nhà mơ ước của mình.



























