Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
analytical
01
phân tích
describing a method for understanding things through the use of logic and detailed thinking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most analytical
so sánh hơn
more analytical
có thể phân cấp
Các ví dụ
Analytical thinking is essential in problem-solving, as it enables individuals to evaluate different approaches and their consequences.
Tư duy phân tích là điều cần thiết trong việc giải quyết vấn đề, vì nó cho phép các cá nhân đánh giá các cách tiếp cận khác nhau và hậu quả của chúng.
02
phân tích, suy diễn
(of a statement or proposition) necessarily true by definition, independent of experience
Các ví dụ
The proposition is analytical because its truth depends on definitions.
Mệnh đề là phân tích vì tính đúng đắn của nó phụ thuộc vào định nghĩa.



























