filmed
Pronunciation
/ˈfɪɫmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "filmed"trong tiếng Anh

01

được quay, được ghi hình

captured as a series of moving pictures
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most filmed
so sánh hơn
more filmed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was excited to see her short film finally screened after it was filmed in her hometown, showcasing the beauty of the local landscape.
Cô ấy rất phấn khích khi thấy bộ phim ngắn của mình cuối cùng cũng được chiếu sau khi được quay tại quê hương của cô, thể hiện vẻ đẹp của cảnh quan địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng