Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
filmed
01
được quay, được ghi hình
captured as a series of moving pictures
Các ví dụ
She was excited to see her short film finally screened after it was filmed in her hometown, showcasing the beauty of the local landscape.
Cô ấy rất phấn khích khi thấy bộ phim ngắn của mình cuối cùng cũng được chiếu sau khi được quay tại quê hương của cô, thể hiện vẻ đẹp của cảnh quan địa phương.
Cây Từ Vựng
unfilmed
filmed
film



























