Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Figurehead
01
hình tượng ở mũi tàu, tượng mũi tàu
figure on the bow of some sailing vessels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
figureheads
02
bù nhìn, người đứng đầu danh nghĩa
someone who seemingly has the position of a leader but not the power and authority that comes with it
Các ví dụ
The company’s CEO was merely a figurehead, with the real decisions being made by the board of directors.
Giám đốc điều hành của công ty chỉ là một bù nhìn, với các quyết định thực sự được đưa ra bởi hội đồng quản trị.



























