Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fifty percent
01
năm mươi phần trăm, một nửa
one of the two equal parts of something conveyed using percentages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fifty percents
Các ví dụ
Fifty percent of the participants in the study reported feeling more energized after the new program was implemented.
Năm mươi phần trăm số người tham gia nghiên cứu báo cáo cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn sau khi chương trình mới được triển khai.



























