fever pitch
Pronunciation
/fˈiːvɚ pˈɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fever pitch"trong tiếng Anh

Fever pitch
01

đỉnh điểm, sự phấn khích tột độ

a state characterized by great excitement or agitation
fever pitch definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The crowd 's excitement reached a fever pitch when the home team scored the winning goal.
Sự phấn khích của đám đông đạt đến đỉnh điểm khi đội nhà ghi bàn thắng quyết định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng