to feud
Pronunciation
/ˈfjud/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feud"trong tiếng Anh

01

cãi nhau, xung đột

to have a lasting and heated argument with someone
Intransitive: to feud | to feud over sth
to feud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
feud
ngôi thứ ba số ít
feuds
hiện tại phân từ
feuding
quá khứ đơn
feuded
quá khứ phân từ
feuded
Các ví dụ
The rival gangs feuded over control of the neighborhood for years.
Các băng đảng đối địch tranh chấp để kiểm soát khu phố trong nhiều năm.
01

mối thù, cuộc cãi vã

a heated argument that lasts for a long time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
feuds
Các ví dụ
The feud over property rights caused tensions in the neighborhood.
Cuộc tranh chấp về quyền sở hữu tài sản đã gây căng thẳng trong khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng