Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to feud
01
cãi nhau, xung đột
to have a lasting and heated argument with someone
Intransitive: to feud | to feud over sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
feud
ngôi thứ ba số ít
feuds
hiện tại phân từ
feuding
quá khứ đơn
feuded
quá khứ phân từ
feuded
Các ví dụ
The rival gangs feuded over control of the neighborhood for years.
Các băng đảng đối địch tranh chấp để kiểm soát khu phố trong nhiều năm.
Feud
01
mối thù, cuộc cãi vã
a heated argument that lasts for a long time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
feuds
Các ví dụ
The feud over property rights caused tensions in the neighborhood.
Cuộc tranh chấp về quyền sở hữu tài sản đã gây căng thẳng trong khu phố.
Cây Từ Vựng
feudatory
feudatory
feuding
feud



























