Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fetch
01
đi lấy, mang về
to go and bring a person or thing, typically at someone's request or for a specific purpose
Transitive: to fetch sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
fetch
ngôi thứ ba số ít
fetches
hiện tại phân từ
fetching
quá khứ đơn
fetched
quá khứ phân từ
fetched
Các ví dụ
I 'll need to fetch some groceries from the store on my way home.
Tôi sẽ cần phải đi lấy một số đồ tạp hóa từ cửa hàng trên đường về nhà.
02
đạt được, được bán với giá
to be valued or sold for at a particular price in a transaction
Transitive: to fetch a price
Các ví dụ
The waterfront property fetched a premium price due to its scenic location and amenities.
Bất động sản ven biển được bán với giá cao do vị trí cảnh quan và tiện nghi.
Fetch
01
lấy về, đi và về
the action of fetching
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Cây Từ Vựng
fetching
fetch



























