Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fertilizer
01
phân bón, chất dinh dưỡng cho cây
a chemical or natural material that is added to the soil to improve its productivity and help plants grow
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fertilizers
Các ví dụ
After applying the fertilizer, the flowers bloomed beautifully within weeks.
Sau khi bón phân bón, những bông hoa nở rộ đẹp đẽ trong vòng vài tuần.



























