Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fertility drug
01
thuốc hỗ trợ sinh sản, điều trị sinh sản
a medication designed to enhance fertility by addressing hormonal imbalances or stimulating the ovaries to improve the chances of conception
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fertility drugs
Các ví dụ
Some couples use fertility drugs to increase their chances of getting pregnant.
Một số cặp đôi sử dụng thuốc hỗ trợ sinh sản để tăng cơ hội mang thai.



























