Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Felon
01
tội phạm, người phạm tội
someone who has committed or has been legally found guilty of a serious crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
felons
Các ví dụ
The community was concerned about the presence of a known felon in their neighborhood.
Cộng đồng lo ngại về sự hiện diện của một tội phạm đã biết trong khu phố của họ.
02
móng tay bị nhiễm trùng, viêm quanh móng
a purulent infection at the end of a finger or toe in the area surrounding the nail
Cây Từ Vựng
felony
felon



























