Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Felon
01
tội phạm, người phạm tội
someone who has committed or has been legally found guilty of a serious crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
felons
Các ví dụ
Amanda's conviction for arson resulted in her being labeled a felon and serving a lengthy prison sentence.
Việc Amanda bị kết án tội phóng hỏa đã dẫn đến việc cô bị dán nhãn là tội phạm và phải chấp hành một bản án tù dài.
02
móng tay bị nhiễm trùng, viêm quanh móng
a purulent infection at the end of a finger or toe in the area surrounding the nail
Cây Từ Vựng
felony
felon



























