amyotrophic lateral sclerosis
Pronunciation
/ˌæmɪətɹˈɑːfɪk lˈæɾɚɹəl skləɹˈoʊsɪs/
ALS

Định nghĩa và ý nghĩa của "amyotrophic lateral sclerosis"trong tiếng Anh

Amyotrophic lateral sclerosis
01

xơ cứng teo cơ một bên, bệnh Lou Gehrig

a progressive neurodegenerative disease affecting motor neurons in the brain and spinal cord
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Supportive care is crucial for managing the challenges of ALS.
Chăm sóc hỗ trợ là rất quan trọng để quản lý những thách thức của bệnh xơ cứng teo cơ một bên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng