Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feigned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most feigned
so sánh hơn
more feigned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The feigned concern in his voice masked his true intentions.
Sự giả vờ lo lắng trong giọng nói của anh ta che giấu ý định thực sự.



























