feigned
feigned
feɪnd
feind
stainedunvaneddrainedtrained

Định nghĩa và ý nghĩa của "feigned"trong tiếng Anh

feigned
01

giả vờ, giả tạo

lacking genuineness or sincerity 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most feigned
so sánh hơn
more feigned
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her feigned enthusiasm for the project fooled no one; it was clear she wasn't genuinely interested. 

Sự hào hứng giả vờ của cô ấy đối với dự án không lừa được ai; rõ ràng là cô ấy không thực sự quan tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng