Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Feature film
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
feature films
Các ví dụ
The studio invested millions of dollars into the production of the feature film, hoping to launch a successful franchise.
Hãng phim đã đầu tư hàng triệu đô la vào việc sản xuất phim điện ảnh, hy vọng sẽ khởi động một nhượng quyền thương mại thành công.



























