Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to amuse
01
giải trí, làm vui
to make one's time enjoyable by doing something that is interesting and does not make one bored
Transitive: to amuse sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
amuse
ngôi thứ ba số ít
amuses
hiện tại phân từ
amusing
quá khứ đơn
amused
quá khứ phân từ
amused
Các ví dụ
The animated cartoon series amused kids and adults alike.
Loạt phim hoạt hình đã làm vui lòng cả trẻ em và người lớn.
02
làm cho ai đó cười, giải trí
to make someone laugh by being funny
Transitive: to amuse sb
Các ví dụ
The clever antics of the playful puppy amused the children endlessly.
Những trò tinh nghịch khéo léo của chú chó con vui tươi đã làm buồn cười bọn trẻ vô tận.
Cây Từ Vựng
amused
amusement
amusing
amuse



























