amuse
a
ə
ē
muse
ˈmjuz
myooz
/ɐmjˈuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amuse"trong tiếng Anh

to amuse
01

giải trí, làm vui

to make one's time enjoyable by doing something that is interesting and does not make one bored
Transitive: to amuse sb
to amuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
amuse
ngôi thứ ba số ít
amuses
hiện tại phân từ
amusing
quá khứ đơn
amused
quá khứ phân từ
amused
Các ví dụ
The animated cartoon series amused kids and adults alike.
Loạt phim hoạt hình đã làm vui lòng cả trẻ em và người lớn.
02

làm cho ai đó cười, giải trí

to make someone laugh by being funny
Transitive: to amuse sb
to amuse definition and meaning
Các ví dụ
The clever antics of the playful puppy amused the children endlessly.
Những trò tinh nghịch khéo léo của chú chó con vui tươi đã làm buồn cười bọn trẻ vô tận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng