Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fawning
01
nịnh hót, xu nịnh
trying to gain someone's approval or affection by giving them excessive praise or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fawning
so sánh hơn
more fawning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The assistant's fawning compliments annoyed everyone in the office.
Những lời khen nịnh nọt của trợ lý đã làm phiền mọi người trong văn phòng.



























