fawning
faw
ˈfɔ
faw
ning
nɪng
ning
British pronunciation
/fˈɔːnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fawning"trong tiếng Anh

fawning
01

nịnh hót, xu nịnh

trying to gain someone's approval or affection by giving them excessive praise or attention
example
Các ví dụ
His fawning behavior toward the boss was obvious to the whole team.
Hành vi nịnh nọt của anh ta đối với sếp là rõ ràng đối với toàn bộ đội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store