Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fauteuil
01
ghế bành
a French armchair with open sides, upholstered seat, back, and arms, and exposed wood frames
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fauteuils
Các ví dụ
She sat comfortably in the fauteuil, enjoying her afternoon tea by the window.
Cô ấy ngồi thoải mái trên ghế bành, thưởng thức trà chiều bên cửa sổ.



























