faustian
faus
ˈfaʊs
faws
tian
tiən
tiēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "Faustian"trong tiếng Anh

faustian
01

Faust, thỏa hiệp với quỷ

(of a bargain, contract, deal, etc.) characterized by giving up morals in order to achieve success, power, wealth, etc. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
morality, agreements, success
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng