Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fat-free
01
không béo, ít béo
(of food or similar products) containing little or no fat
Các ví dụ
Many snack foods advertise themselves as fat-free, but they may still contain sugar.
Nhiều loại đồ ăn nhẹ quảng cáo là không có chất béo, nhưng chúng vẫn có thể chứa đường.



























