Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fast-paced
01
nhịp độ nhanh, sôi động
characterized by a high level of speed, activity, or excitement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fast-paced
so sánh hơn
more fast-paced
có thể phân cấp
Các ví dụ
She enjoys the fast-paced lifestyle of living in a big city.
Cô ấy thích lối sống nhanh của việc sống ở một thành phố lớn.



























