Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fast-paced
01
nhịp độ nhanh, sôi động
characterized by a high level of speed, activity, or excitement
Các ví dụ
They took a break to recover from the fast-paced schedule of the tour.
Họ đã nghỉ ngơi để hồi phục sau lịch trình căng thẳng của chuyến lưu diễn.



























