fast-paced
Pronunciation
/ˌfæstˈpeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fast-paced"trong tiếng Anh

fast-paced
01

nhịp độ nhanh, sôi động

characterized by a high level of speed, activity, or excitement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fast-paced
so sánh hơn
more fast-paced
có thể phân cấp
Các ví dụ
They took a break to recover from the fast-paced schedule of the tour.
Họ đã nghỉ ngơi để hồi phục sau lịch trình căng thẳng của chuyến lưu diễn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng