Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
falling
01
giảm, hạ
becoming less in quantity, intensity, or value over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most falling
so sánh hơn
more falling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The falling prices of technology products have made them more accessible to consumers.
Giá cả giảm của các sản phẩm công nghệ đã làm cho chúng trở nên dễ tiếp cận hơn đối với người tiêu dùng.
02
rơi, đang rơi
moving downward freely under gravity
Các ví dụ
Falling snow slowed traffic.
Tuyết rơi đã làm chậm giao thông.
Cây Từ Vựng
falling
fall



























