Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fait accompli
01
việc đã rồi
*** This French expression refers to something that has been done and cannot be changed.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
faits accomplis
Các ví dụ
He used his savings to buy a motorbike and then presented his parents with a fait accompli.
Anh ấy đã dùng tiền tiết kiệm của mình để mua một chiếc xe máy và sau đó trình bày với bố mẹ mình một fait accompli.



























