fail-safe
fail
feɪl
feil
safe
seɪf
seif
giraffedistaffelaphecarafe

Định nghĩa và ý nghĩa của "fail-safe"trong tiếng Anh

Fail-safe
01

cơ chế an toàn, hệ thống dự phòng

a mechanism capable of returning to a safe state in case there is a failure or malfunction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fail-safes
fail-safe
01

an toàn khi hỏng hóc, an toàn

eliminating danger by compensating automatically for a failure or malfunction 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fail-safe
so sánh hơn
more fail-safe
có thể phân cấp
02

an toàn, không thể thất bại

designed in a way that prevents failure or ensures that an error does not result in disaster 
Các ví dụ
The fail-safe mechanism in the airplane ensures that the engines continue to function even in the event of a malfunction. 

Cơ chế an toàn khi hỏng hóc trong máy bay đảm bảo rằng động cơ tiếp tục hoạt động ngay cả khi xảy ra sự cố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng