Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fail-safe
01
cơ chế an toàn, hệ thống dự phòng
a mechanism capable of returning to a safe state in case there is a failure or malfunction
fail-safe
01
an toàn khi hỏng hóc, an toàn
eliminating danger by compensating automatically for a failure or malfunction
Các ví dụ
The new alarm system is fail-safe, so even if one sensor fails, others will still trigger the alert.
Hệ thống báo động mới là chống lỗi, vì vậy ngay cả khi một cảm biến hỏng, những cái khác vẫn sẽ kích hoạt báo động.



























