factuality
Pronunciation
/fˌæktʃuːˈælɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "factuality"trong tiếng Anh

Factuality
01

tính sự thật, tính chân thực

the quality or state of being factual or true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His argument lacked factuality and was based on speculation.
Lập luận của anh ta thiếu tính thực tế và dựa trên suy đoán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng