to factor in
fac
ˈfæk
fāk
tor
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "factor in"trong tiếng Anh

to factor in
01

tính đến, xem xét

to take into consideration, particularly in decision making 
to factor in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
factor
thì hiện tại
factor in
ngôi thứ ba số ít
factors in
hiện tại phân từ
factoring in
quá khứ đơn
factored in
quá khứ phân từ
factored in
Các ví dụ
When planning the budget, be sure to factor in unexpected expenses to ensure financial stability. 

Khi lập kế hoạch ngân sách, hãy chắc chắn tính đến các khoản chi phí bất ngờ để đảm bảo ổn định tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng