Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to factor in
[phrase form: factor]
01
tính đến, xem xét
to take into consideration, particularly in decision making
Các ví dụ
When evaluating job offers, do n't forget to factor in aspects like work-life balance and company culture.
Khi đánh giá các đề nghị công việc, đừng quên tính đến các khía cạnh như cân bằng công việc-cuộc sống và văn hóa công ty.



























