Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to factor in
01
tính đến, xem xét
to take into consideration, particularly in decision making
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
factor
thì hiện tại
factor in
ngôi thứ ba số ít
factors in
hiện tại phân từ
factoring in
quá khứ đơn
factored in
quá khứ phân từ
factored in
Các ví dụ
When evaluating job offers, do n't forget to factor in aspects like work-life balance and company culture.
Khi đánh giá các đề nghị công việc, đừng quên tính đến các khía cạnh như cân bằng công việc-cuộc sống và văn hóa công ty.



























