factitious
fac
fæk
fāk
ti
ˈtɪ
ti
tious
ʃəs
shēs
facetiousfactious

Định nghĩa và ý nghĩa của "factitious"trong tiếng Anh

factitious
01

nhân tạo, giả tạo

relating to something that is created artificially instead of naturally 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most factitious
so sánh hơn
more factitious
không phân cấp được
Các ví dụ
She was wary of the factitious charm of the promotional campaign. 

Cô ấy cảnh giác với sự quyến rũ giả tạo của chiến dịch quảng cáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng