Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
factitious
01
nhân tạo, giả tạo
relating to something that is created artificially instead of naturally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most factitious
so sánh hơn
more factitious
không phân cấp được
Các ví dụ
She was wary of the factitious charm of the promotional campaign.
Cô ấy cảnh giác với sự quyến rũ giả tạo của chiến dịch quảng cáo.
Cây Từ Vựng
factitious
fact



























